Tìm ngân hàng phù hợp với bạn

Đánh giá khách quan, so sánh minh bạch, quyết định dễ dàng.

Khám phá các ngân hàng hàng đầu

Cập nhật thông tin, đánh giá và so sánh các ngân hàng tại Việt Nam để đưa ra lựa chọn phù hợp với nhu cầu của bạn.

11 ngân hàng phù hợp

Sắp xếp theo
Hạng 1
DBS Bank
4.8 / 57,089 đánh giá

DBS Bank

Được đề xuấtNgân hàng thương mại cổ phầnCó hỗ trợ mua/bán crypto

DBS là một trong những ngân hàng hàng đầu Singapore, cung cấp dịch vụ tài chính cho cá nhân và doanh nghiệp tại nhiều thị trường.

Lãi suất tiết kiệm
0,25%/năm
Lãi suất MySavings Account
Phí dịch vụ
$0/tháng
Phí dịch vụ MySavings Account
Tiền tiết kiệm định kỳ
$50–3.000/tháng
Khoản tiền tiết kiệm định kỳ
  • Đa dạng sản phẩm tiết kiệm, vay vốn và thẻ tín dụng.
  • Hỗ trợ mở tài khoản trực tuyến qua eKYC.
  • Quản lý tài khoản và giao dịch qua ứng dụng Techcombank Mobile.
  • Cung cấp các giải pháp thanh toán và chuyển khoản trực tuyến.
  • Hỗ trợ khách hàng qua nhiều kênh dịch vụ.
Hạng 2
OCBC Bank
4.7 / 512,500 đánh giá

OCBC Bank

Ngân hàng thương mại cổ phần

OCBC là ngân hàng có trụ sở tại Singapore, cung cấp dịch vụ ngân hàng bán lẻ, quản lý tài sản và tài chính doanh nghiệp.

Lãi suất tiết kiệm
0,25%/năm
Lãi suất MySavings Account
Phí dịch vụ
$0/tháng
Phí dịch vụ MySavings Account
Tiền tiết kiệm định kỳ
$50–3.000/tháng
Khoản tiền tiết kiệm định kỳ
  • Chuyển tiền qua PayNow
  • Quản lý tiết kiệm qua ứng dụng
  • Linh hoạt ngày trích tiền
  • Không yêu cầu tiền gửi ban đầu
  • Hỗ trợ giao dịch xuyên biên giới qua PayNow
Hạng 3
UOB Bank
4.6 / 512,500 đánh giá

UOB Bank

Ngân hàng thương mại cổ phần

UOB là ngân hàng có trụ sở tại Singapore, cung cấp dịch vụ tài chính cá nhân, ngân hàng doanh nghiệp và quản lý tài sản tại châu Á.

Lãi suất tiết kiệm
0,25%/năm
Lãi suất MySavings Account
Phí dịch vụ
$0/tháng
Phí dịch vụ MySavings Account
Tiền tiết kiệm định kỳ
$50–3.000/tháng
Khoản tiền tiết kiệm định kỳ
  • Có tài khoản thanh toán
  • Cung cấp sản phẩm tiết kiệm
  • Có thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng
  • Hỗ trợ ngân hàng trực tuyến
  • Có giải pháp tài chính doanh nghiệp
So sánh ngân hàng – Chọn đúng nhu cầu. Xem ngay
Hạng 4
Standard Chartered Singapore
4.5 / 512,500 đánh giá

Standard Chartered Singapore

Ngân hàng nước ngoàiCó liên kết với nền tảng cryptoCó hỗ trợ mua/bán crypto

Standard Chartered cung cấp dịch vụ ngân hàng cá nhân, quản lý tài sản và giải pháp tài chính quốc tế, phục vụ khách hàng tại Singapore và nhiều thị trường khác.

Lãi suất tiết kiệm
0,25%/năm
Lãi suất MySavings Account
Phí dịch vụ
$0/tháng
Phí dịch vụ MySavings Account
Tiền tiết kiệm định kỳ
$50–3.000/tháng
Khoản tiền tiết kiệm định kỳ
  • Cung cấp tài khoản thanh toán và tiền gửi tiết kiệm.
  • Có các sản phẩm thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng.
  • Hỗ trợ quản lý tài khoản qua nền tảng ngân hàng số.
  • Cung cấp dịch vụ chuyển tiền và giao dịch quốc tế.
  • Có giải pháp quản lý tài sản và ngân hàng ưu tiên.
Hạng 5
Standard Chartered Singapore
4.5 / 512,500 đánh giá

Standard Chartered Singapore

Ngân hàng nước ngoàiCó liên kết với nền tảng cryptoCó hỗ trợ mua/bán crypto

Standard Chartered cung cấp dịch vụ ngân hàng cá nhân, quản lý tài sản và giải pháp tài chính quốc tế, phục vụ khách hàng tại Singapore và nhiều thị trường khác.

Lãi suất tiết kiệm
0,25%/năm
Lãi suất MySavings Account
Phí dịch vụ
$0/tháng
Phí dịch vụ MySavings Account
Tiền tiết kiệm định kỳ
$50–3.000/tháng
Khoản tiền tiết kiệm định kỳ
  • Cung cấp tài khoản thanh toán và tiền gửi tiết kiệm.
  • Có các sản phẩm thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng.
  • Hỗ trợ quản lý tài khoản qua nền tảng ngân hàng số.
  • Cung cấp dịch vụ chuyển tiền và giao dịch quốc tế.
  • Có giải pháp quản lý tài sản và ngân hàng ưu tiên.
Hạng 6
Standard Chartered Singapore
4.5 / 512,500 đánh giá

Standard Chartered Singapore

Ngân hàng nước ngoàiCó liên kết với nền tảng cryptoCó hỗ trợ mua/bán crypto

Standard Chartered cung cấp dịch vụ ngân hàng cá nhân, quản lý tài sản và giải pháp tài chính quốc tế, phục vụ khách hàng tại Singapore và nhiều thị trường khác.

Lãi suất tiết kiệm
0,25%/năm
Lãi suất MySavings Account
Phí dịch vụ
$0/tháng
Phí dịch vụ MySavings Account
Tiền tiết kiệm định kỳ
$50–3.000/tháng
Khoản tiền tiết kiệm định kỳ
  • Cung cấp tài khoản thanh toán và tiền gửi tiết kiệm.
  • Có các sản phẩm thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng.
  • Hỗ trợ quản lý tài khoản qua nền tảng ngân hàng số.
  • Cung cấp dịch vụ chuyển tiền và giao dịch quốc tế.
  • Có giải pháp quản lý tài sản và ngân hàng ưu tiên.
Hạng 7
Standard Chartered Singapore
4.5 / 512,500 đánh giá

Standard Chartered Singapore

Ngân hàng nước ngoàiCó liên kết với nền tảng cryptoCó hỗ trợ mua/bán crypto

Standard Chartered cung cấp dịch vụ ngân hàng cá nhân, quản lý tài sản và giải pháp tài chính quốc tế, phục vụ khách hàng tại Singapore và nhiều thị trường khác.

Lãi suất tiết kiệm
0,25%/năm
Lãi suất MySavings Account
Phí dịch vụ
$0/tháng
Phí dịch vụ MySavings Account
Tiền tiết kiệm định kỳ
$50–3.000/tháng
Khoản tiền tiết kiệm định kỳ
  • Cung cấp tài khoản thanh toán và tiền gửi tiết kiệm.
  • Có các sản phẩm thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng.
  • Hỗ trợ quản lý tài khoản qua nền tảng ngân hàng số.
  • Cung cấp dịch vụ chuyển tiền và giao dịch quốc tế.
  • Có giải pháp quản lý tài sản và ngân hàng ưu tiên.
Hạng 8
Standard Chartered Singapore
4.5 / 512,500 đánh giá

Standard Chartered Singapore

Ngân hàng nước ngoàiCó liên kết với nền tảng cryptoCó hỗ trợ mua/bán crypto

Standard Chartered cung cấp dịch vụ ngân hàng cá nhân, quản lý tài sản và giải pháp tài chính quốc tế, phục vụ khách hàng tại Singapore và nhiều thị trường khác.

Lãi suất tiết kiệm
0,25%/năm
Lãi suất MySavings Account
Phí dịch vụ
$0/tháng
Phí dịch vụ MySavings Account
Tiền tiết kiệm định kỳ
$50–3.000/tháng
Khoản tiền tiết kiệm định kỳ
  • Cung cấp tài khoản thanh toán và tiền gửi tiết kiệm.
  • Có các sản phẩm thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng.
  • Hỗ trợ quản lý tài khoản qua nền tảng ngân hàng số.
  • Cung cấp dịch vụ chuyển tiền và giao dịch quốc tế.
  • Có giải pháp quản lý tài sản và ngân hàng ưu tiên.
Hạng 9
Standard Chartered Singapore
4.5 / 512,500 đánh giá

Standard Chartered Singapore

Ngân hàng nước ngoàiCó liên kết với nền tảng cryptoCó hỗ trợ mua/bán crypto

Standard Chartered cung cấp dịch vụ ngân hàng cá nhân, quản lý tài sản và giải pháp tài chính quốc tế, phục vụ khách hàng tại Singapore và nhiều thị trường khác.

Lãi suất tiết kiệm
0,25%/năm
Lãi suất MySavings Account
Phí dịch vụ
$0/tháng
Phí dịch vụ MySavings Account
Tiền tiết kiệm định kỳ
$50–3.000/tháng
Khoản tiền tiết kiệm định kỳ
  • Cung cấp tài khoản thanh toán và tiền gửi tiết kiệm.
  • Có các sản phẩm thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng.
  • Hỗ trợ quản lý tài khoản qua nền tảng ngân hàng số.
  • Cung cấp dịch vụ chuyển tiền và giao dịch quốc tế.
  • Có giải pháp quản lý tài sản và ngân hàng ưu tiên.
Hạng 10
Standard Chartered Singapore
4.5 / 512,500 đánh giá

Standard Chartered Singapore

Ngân hàng nước ngoàiCó liên kết với nền tảng cryptoCó hỗ trợ mua/bán crypto

Standard Chartered cung cấp dịch vụ ngân hàng cá nhân, quản lý tài sản và giải pháp tài chính quốc tế, phục vụ khách hàng tại Singapore và nhiều thị trường khác.

Lãi suất tiết kiệm
0,25%/năm
Lãi suất MySavings Account
Phí dịch vụ
$0/tháng
Phí dịch vụ MySavings Account
Tiền tiết kiệm định kỳ
$50–3.000/tháng
Khoản tiền tiết kiệm định kỳ
  • Cung cấp tài khoản thanh toán và tiền gửi tiết kiệm.
  • Có các sản phẩm thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng.
  • Hỗ trợ quản lý tài khoản qua nền tảng ngân hàng số.
  • Cung cấp dịch vụ chuyển tiền và giao dịch quốc tế.
  • Có giải pháp quản lý tài sản và ngân hàng ưu tiên.
Hạng 11
Standard Chartered Singapore
4.5 / 512,500 đánh giá

Standard Chartered Singapore

Ngân hàng nước ngoàiCó liên kết với nền tảng cryptoCó hỗ trợ mua/bán crypto

Standard Chartered cung cấp dịch vụ ngân hàng cá nhân, quản lý tài sản và giải pháp tài chính quốc tế, phục vụ khách hàng tại Singapore và nhiều thị trường khác.

Lãi suất tiết kiệm
0,25%/năm
Lãi suất MySavings Account
Phí dịch vụ
$0/tháng
Phí dịch vụ MySavings Account
Tiền tiết kiệm định kỳ
$50–3.000/tháng
Khoản tiền tiết kiệm định kỳ
  • Cung cấp tài khoản thanh toán và tiền gửi tiết kiệm.
  • Có các sản phẩm thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng.
  • Hỗ trợ quản lý tài khoản qua nền tảng ngân hàng số.
  • Cung cấp dịch vụ chuyển tiền và giao dịch quốc tế.
  • Có giải pháp quản lý tài sản và ngân hàng ưu tiên.